Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015

Từ vựng ẩm thực trong tiếng Nhật

Từ vựng ẩm thực trong tiếng Nhật
---------------------------------------
ぜんざい:chè
あげはるまき:chả giò
なまはるまき:gỏi cuốn
おこわ: xôi
せきはん:xôi đỏ
おかゆ:cháo
なべもの:lẩu
やきなべ:lẩu dê
にくまん:bánh bao
はるまきのかわ:bánh tráng
ちまき:bánh chưng
おこげ:cơm đập
きゅうにくうどん:phở bò



TRUNG TÂM TÀI NĂNG TRẺ

NHẬN DẠY TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ


HOTLINE: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.