Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Bảy, 22 tháng 2, 2014

Bảng chữ cái Hiragana

Bảng chữ cái Hiragana (ひらがな)


Sau đây mình sẽ ghi chi tiết cách đọc bảng chữ cái Hiragana.
Nếu có thể nên nghe thêm cách đọc của người Nhật bằng CD hoặc file tiếng Nhật.
(có thể liên hệ với mình hoặc tìm trên mạng)

 = a (đọc âm a tròn miệng gần giống âm R trong tiếng anh)
 = i  (giống âm i trong tiếng Việt) 
  = u (đọc gần giống âm U tiếng Việt)
 = e (đọc giống âm Ê)
 = o (đọc giống âm Ô)

           Dựa theo 5 âm chuẩn này để đọc tiếp các âm sau:

か = ka  ........→ が = ga........->きゃ= kya.....→ぎゅ= gya ( đọc âm "g" giống trong tiếng Việt)
き = ki  .........→ ぎ= gi...........
く = ku  ........→ ぐ = gu.........->きゅ= kyu.......→ぎゅ= gyu 
け = ke .......→ げ = ge ........
 = ko .......→ ご = go..........->きょ = kyo........→ぎょ= gyo

さ = sa ....... → ざ = za......しゃ = sha.....->じゃ= jya
し = shi  .......→ じ= zi.........
す = su ........→ ず= zu.......しゅ = shyu.....->じゅ=jyu
せ = se .......→ ぜ = ze......
そ = so .......→ ぞ = zo......しょ = shyo......->じょ= jyo

た = ta ......→ だ = da
ち = chi .....→ ぢ= di
つ = tsu .......→づ = du
て = te .......→ で = de
と = to .......→ ど = do

な = na...........................................にゃ=nya
に = ni ............................................
ぬ = nu ............................................->にゅ=nyu
ね = ne ............................................
の = no ............................................->にょ=nyo

は = ha.....->ば= ba......->ぱ= pa........ひゃ=hya.....-> びゃ=bya......->ぴゃ=pya
ひ =hi......-> び= bi......->ぴ = pi.........
ふ =fu.......->ぶ= bu......->ぷ= pu........ひゅ=hyu....-> びゅ=byu.....->ぴゅ=pyu
へ =he......->べ = be.....->ぺ= pe........
 = ho......->ぼ = bo.....->ぽ = po........ひょ=hyo....-> びょ=byo......->ぴょ=pyo

ま = ma  ................................................->みゃ=mya
み = mi  ..................................................
む = mu..................................................->みゅ=myu
め = me  .................................................
も  = mo .................................................->みょ=myo

や = ya (đọc da giống tiếng Việt)
ゆ = yu (diu)
 = yo (dô)

R đọc như lưng chừng giữa 2 âm R và  L chứ không rõ ràng 1 âm.
Tuy nhiên các bạn mới tập phát âm có thể DU DI phát âm
như r tiếng Việt hoặc l tiếng Việt, theo thời gian luyện tập các bạn
có thể chỉnh cho phù hợp.
ら = ra .............................................->りゃ=rya
り = ri  ..............................................
る = ru  ............................................->りゅ=ryu
れ = re  .........................................
ろ=ro.............................................-> りょ=ryo 

わ = wa
を = wo (nhưng đọc giồng お)

 = un
( đọc liền nhau,không kéo dài , để phân biệt với trường âm)
có thể vào đây để xem cách viết hiragana:
Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.