Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
Hiển thị các bài đăng có nhãn Các thành ngữ diễn tả bằng các từ chỉ các bộ phận cơ thể. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Các thành ngữ diễn tả bằng các từ chỉ các bộ phận cơ thể. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Sáu, 19 tháng 9, 2014

Các thành ngữ diễn tả bằng các từ chỉ các bộ phận cơ thể

/ 心臓 しんぞう TIM

1.心臓(しんぞう)に毛(け)が生(は)えている: trơ tráo
2.心臓が止(と)まる: sửng sốt ( = đứng tim)
3.心臓に悪(わる)い: làm cho lo âu ( = hại tim )

B/ 腰 こし THẮT LƯNG, LƯNG

4.腰(こし)が低(ひく)い:khiêm tốn
5.腰が抜(ぬ)ける: bủn rủn vì sửng sốt
6.腰をすえる : chú tâm 



C/ 腹 はら BỤNG

7.腹(はら)が黒(くろ)い: xấu bụng
8.腹が立(た)つ: tức giận ( = giận sôi cả ruột )
9.腹を決(き)める:quyết tâm , định bụng

D/ 尻 しり MÔNG(trôn)

10.尻(しり)が重(おも)い: lười biếng ( = lười chảy thây )
11.尻に火(ひ)がつく: Sát nút (≈ Nước đã đến trôn)
12.尻にしかれる:bị vợ lấn lướt

 
HỌC GIA SƯ TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutiengnhat.net         
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575