Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
Hiển thị các bài đăng có nhãn tháng sinh với tiếng nhật. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn tháng sinh với tiếng nhật. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Bảy, 15 tháng 8, 2015

Cùng quan tâm đến ý nghĩa ngày, tháng sinh với tiếng nhật

Ngày sinh:
1日:欠片(かけら):Mảnh vụn, mảnh vỡ.
2日:天使(てんし):Thiên sứ
3日:涙(なみだ):Nước mắt
4日:証(あかし):Bằng chứng, chứng cớ.
5日:夢(ゆめ):Ước mơ
6日:心(こころ):Trái tim.
7日:しずく: Giọt
8日:ようせい:Nàng tiên
9日:音楽(おんがく):Âm nhạc
10日:光(ひかり):Ánh sáng
11日:鮫(さめ):Cá mập
12日:けっしょう:Pha lê
13日:ささやき:Lời thì thầm.
14日:おつげ:Lời tiên đoán, lời sấm truyền.
15日:おぼじない:Câu thần chú, bùa mê.
16日:偽り(いつわり):Sự dối trá, bịa đặt.
17日:祈り(いのり):Điều ước, lời cầu nguyện.
18日:猫(ねこ):Mèo.
19日:みちするべ:Điều chỉ dẫn, bài học.
20日:熊(くま):Gấu
21日:保護者(ほごしゃ):Người bảo vệ, người bảo hộ.
22日:魔法(まほう):Ma thuật
23日:宝(たから):Châu báu, báu vật.
24日:魂(たましい):Linh hồn.
25日:ようかい:Tinh thần,tâm hồn.
26日:バナナ:Chuối.
27日:狼(おおかみ):Chó sói.
28日:翼(つばさ):Đôi cánh.
29日:お土産(おみやげ):Quà tặng.
30日:かいとう:Kẻ trộm, kẻ cắp.
31日:妄想(もうそう):Ảo tưởng.

Tháng sinh:
1月:月(つき):Mặt trăng
2月:愛(あい):Tình yêu
3月:空(そら):Bầu trời
4月:水(みず):Nước
5月:花(はな):Hoa
6月:宇宙(うちゅう):Vũ trụ
7月:太陽(たいよう):Thái dương, mặt trời.
8月:星(ほし):Ngôi sao
9月:森(もり):Rừng
10月:影(かげ):Bóng
11月:天(てん):Trời
12月:雪(ゆき):Tuyết
Dạy kèm tiếng nhật tại nhà : 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8