Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng nhật dành cho cô nàng thích làm đẹp. Hiển thị tất cả bài đăng
Hiển thị các bài đăng có nhãn Tiếng nhật dành cho cô nàng thích làm đẹp. Hiển thị tất cả bài đăng

Thứ Hai, 22 tháng 9, 2014

Tiếng nhật dành cho cô nàng thích làm đẹp

1 )髪を編む : かみをあむ ( braid one's hair ) thắc bím
2 ) 髪を洗う かみをあらう (shampoo one's hair) gội đầu
3) 髪を後ろで束ねる かみをうしろでたばねる bind one's hair at the back buộc tóc đằng sau
4 ) 髪をとかす かみをかす comb one's hair chải tóc
5) 髪を真ん中で分ける まみをまんなかでわける ( part one's hair in the middle )Chia tóc ở giữa
6) 髪を右側で分ける かみをみぎがわでわける ( part one's hair on the right side) Chia tóc ở phía bên phải
7 ) 化粧している けしょうしている wear makeup Trang điểm
8 ) 化粧直しをする けしょうなおしをする (repair one's makeup ) Trang điểm lại


9 ) 化粧を落とす けしょうをおとす (remove one's makeup ) tẩy trang
10 ) 化粧をする けしょうをする (put on makeup) Trang điểm
11 ) コーディネートする ( coordinate ) phối hợp
12 ) スタイルがいい (have a good figure Stype ) đẹp
13 ) スタイルが悪い スカイルをわるい have a poor figure Stype không đẹp
14 ) 体型に合わせて服を作る たいけいにあわせてふくをつくる (make clothes to measure ) Để làm cho trang phục để phù hợp với cơ thể
15 ) デザインする (design )thiết kế
16 ) ドライヤーで髪を乾かす かわかす( dry one's hair with a dryer ) Làm khô tóc với máy sấy
17) ヘアスタイルを変える かえる (change one's hairdo )Thay đổi kiểu tóc
18) ヘアスプレーをかける (spray one's hair ) Phun keo xịt tóc
19) ヘアトニックをつける (apply hair tonic to one's hair ) Phun nước dưỡng tóc
20 ) ヘアブラシをかける (brush one's hair) Chải tóc
21) ペアルックのセーターを着ている きている (wear matching sweaters ) mặc phù hợp với áo len
22) 流行する りゅうこうする ( be in fashion) làm hợp thời trang
 HỌC GIA SƯ TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutiengnhat.net         
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575