Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Bảy, 22 tháng 2, 2014

một số từ cơ bản dùng để xưng hô trong tiếng Nhật

một số từ cơ bản dùng để xưng hô trong tiếng Nhật


Phần 1: một số từ cơ bản dùng để xưng hô trong tiếng Nhật

1) Ngôi thứ nhất:
私= わたし (watashi)......... tôi...=... I (english)
わたくし (watakushi)...........tôi.... giống như trên nhưng lịch sự hơn (kính ngữ)
僕 = ぼく (boku)...............tôi....dùng khi gần gũi, thân thiết, xuồng xả (nam dùng)
私たち = わたしたち (watashitachi).... chúng tôi....we (english)

2)Ngôi thứ hai:
あなた (anata).................... bạn/anh/chị/em....you (english)

3) Ngôi thứ ba:
あの人 = あのひと (anohito)... người đó/anh ấy/chị ấy....that person(english)
彼 = かれ (kare)..... anh ấy.... he (english)
彼女 = かのじょ (kanojo)........chị ấy/ cô ấy....she (english)

*** "tên người"~さん (san)..... dùng để gọi tên một ngườivd: Huyさん (Huy san) ...anh Huy (ơi)Lanさん (Lan san).... chị/ em Lan(ơi)
皆さん = みなさん (minasan)....mọi người (ơi)

***"tên người"~くん (kun)....... cũng dùng để gọi nhưng chỉ dùng khi những người nam (thân thiết) xưng hô với nhau, hoặc dùng để gọi những bé trai. vd:
Longくん(Long kun).... anh Long(ơi),
Biくん (Bi kun).....bé bi/ em bi (ơi)

*** "tên người"~ ちゃん (chan)....cũng giống như "~ kun" nhưng dùng cho phái nữ và khi gọi những bé gái.
vd: Hoaちゃん (Hoa chan) ... chị Hoa/ bé Hoa

Tạm ngừng ở đây thôi. minasan ai thích thì vào đây like! hoặc chia sẽ nha.



Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.