Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Tư, 25 tháng 6, 2014

Từ vựng động vật dưới nước và trên bờ


くじら:cá voi
貝(かい):sò
きんぎょう:cá vàng
さかな:cá
えび:tôm
さんご:san hô
おおあめんぼ:con gọng vó
あざらし:hải cẩu
おたまじゃくし:con nòng nọc
いるか:cá heo
ホトデ:sao biển
すっぽん:ba ba
かめ:rùa
さめ:cá mập
うなぎ:lươn
たこ:bạch tuộc
こい:cá chép
いか:mực


 Từ vựng về các loài

Chim bồ câu 鳩(はと)

Chim cánh cụt ベンギン

Chim Cắt 隼(はやぶさ)

Chim cú mèo 梟(ふくろう)

Chim gõ kiến キツツキ

Chim hồng hạc フラミンゴ

Chim ó ハゲタカ

Chim sẻ 雀(すずめ)

Chim vẹt オウム

Con cò コウノトリ

Con công クジャク

Con đại bàng 鷲(わし)

Con Diệc 鷺(さぎ)

Con hạc 鶴(つる)

Con Ngỗng 鵞鳥(がちょう)

Con quạカラス

Con vịあひる

Gà tây 七面鳥 (しちめんちょう)

Thiên Nga 白鳥 はくちょう

Tổ chim 巣(す)

Lồng chim 鳥(とり)かご



HỌC GIA SƯ TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutiengnhat.net         
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575
Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.