Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Tư, 25 tháng 6, 2014

Từ vựng tiếng Nhật thường sử dụng

げつようび (thứ Hai)
かようび (thứ Ba)
すいようび (thứ Tư)
もくようび (thứ Năm)
きんようび (thứ Sáu)
どようび (thứ Bảy)
にちようび (Chủ nhật)
うかがいます (đi, tới)
しつれいします (tạm biệt)


はじめまして。 (Xin chào)
わたし (tôi)
あなた (anh/chị)
かれ (anh ấy)
かのじょ (chị ấy)
きます (đến)
よろしくおねがいします。 (Rất hân hạnh được làm quen)

これ (cái này)
それ (cái đấy)
あれ (cái kia)
どれ (cái nào)
めいし (danh thiếp)
ありがとうございます。 (Xin cảm ơn)
なに (cái gì)


 Phát âm:
- 音読み(Onyomi): リョウ, レイ
- 訓読み (Kunyomi): つめ-たい、ひ-える、ひ-やす、ひ-や、ひ-やかす、さ-める、さ-ます
Các cụm danh từ:
- 冷害 (Reigai): Thiệt hại bởi thời tiết lạnh
- 冷気 (Reiki): Khí lạnh
- 冷却 (Reikyaku): Làm lạnh
- 冷酷 (Reikoku): Lãnh khốc, tàn nhẫn
- 冷泉 (Reisen): Suối nước lạnh
- 冷戦 (Reisen): Chiến tranh lạnh
- 冷蔵庫 (Reizōko): Tủ lạnh
- 冷帯 (Hiya-tai): Vùng không khí lạnh
- 冷淡 (Reitan): Lãnh cảm
- 冷徹 (Reitetsu): Có một cái đầu lạnh
- 冷凍 (Reitō): Đông lạnh
- 冷房 (Reibō): Điều hòa, máy lạnh
- 冷涼 (Reiryō): Lạnh lẽo
- 寒冷 (Kanrei): Cảm lạnh



HỌC GIA SƯ TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ LIÊN HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
WEB: www.giasutiengnhat.net         
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email: giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575
 
Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.