1.心臓(しんぞう)に毛(け)が生(は)えている: trơ tráo
2.心臓が止(と)まる: sửng sốt ( = đứng tim)
3.心臓に悪(わる)い: làm cho lo âu ( = hại tim )
B/ 腰 こし THẮT LƯNG, LƯNG
4.腰(こし)が低(ひく)い:khiêm tốn
5.腰が抜(ぬ)ける: bủn rủn vì sửng sốt
6.腰をすえる : chú tâm
C/ 腹 はら BỤNG
7.腹(はら)が黒(くろ)い: xấu bụng
8.腹が立(た)つ: tức giận ( = giận sôi cả ruột )
9.腹を決(き)める:quyết tâm , định bụng
D/ 尻 しり MÔNG(trôn)
10.尻(しり)が重(おも)い: lười biếng ( = lười chảy thây )
11.尻に火(ひ)がつく: Sát nút (≈ Nước đã đến trôn)
12.尻にしかれる:bị vợ lấn lướt
HỌC GIA SƯ TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ LIÊN
HỆ: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT
Đc: C7b/137 đường Phạm Hùng, Bình
Hưng, Bình Chánh, Gần Q.8
Email:
giasutainangtre.vn@gmail.com
Yahoo:muot0575
Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.