Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015

Từ vựng tiếng Nhật mô tả trạng thái Hạnh phúc

Từ vựng tiếng Nhật mô tả trạng thái Hạnh phúc
1. き れ い (na-adj)               き れ い  đẹp        
彼女 は き れ い な 女性 だ か の じ ょ は き れ い な じ ょ せ い だ           Cô ấy là một người phụ nữ xinh đẹp.
2. 落 ち 着 い た    お ち つ い た        bình tĩnh/ bình yên               
落 ち 着 い て, リ ラ ッ ク ス し た    お ち つ い て, リ ラ ッ ク ス し た    bình yên và thoải mái          
3. 活 気 の あ る    か っ き の あ る   đầy năng lượng   
活 気 の あ る 話 し 手         か っ き の あ る は な し て               người nói tràn đầy năng lượng          
4. す ば ら し い (i-adj)         す ば ら し い        tuyệt       

素 晴 ら し い 態度               す ば ら し い た い ど         thái độ tuyệt vời  



TRUNG TÂM TÀI NĂNG TRẺ

NHẬN DẠY TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ

HOTLINE: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT



Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.