Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Năm, 12 tháng 11, 2015

Từ vựng tiếng Nhật về trái cây

Từ vựng tiếng Nhật về trái cây
1. マンゴー mango- xoài
2. フルーツ furu-tsu trái cây
3. 林檎 りんご / リンゴ ringo táo
4. オレンジ orenji trái cam
5. バナナ banana chuối
6. 西瓜 すいか / スイカ suika dưa hấu
7. 苺 いちご / イチゴ ichigo dâu
8. 檸檬 レモン remon chanh
9. 桃 もも / モモ momo đào
10. 梨 なし nashi lê




TRUNG TÂM TÀI NĂNG TRẺ

NHẬN DẠY TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ

HOTLINE: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT


Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.