Gia sư Tiếng Nhật

Tư vấn học TIẾNG Nhật

Hotline: 090 333 1985 - 09 87 87 0217

Thứ Năm, 16 tháng 6, 2016

Một số PHÓ TỪ tiếng Nhật

みんな、ぜんぶ、たくさん、とても、よく、だいたい、すこし、ちょっと、もうすこし、もう、ずっと、いちばん。
1.   みんな:toàn bộ, tất cả
      がいこくじんの せんせいは みんな アメリカじんです。
      Giáo viên người nước ngoài toàn bộ là người mỹ.


2.   ぜんぶ:toàn bộ, tất cả.
      しゅくだいは ぜんぶ おわりました。
      Bài tập đã làm toàn bộ.

3.   たくさん:nhiều
      しごとが たくさん あります。
      Có nhiều việc.

4.   とても:rất.
      ペキンは とても さむいです。
      Bắc kinh thì rất lạnh.

5.   よく:thường, nhiều, rõ.
      ワンさんは えいごが よくわかります。
      Anh wan hiểu rõ tiếng anh.

6.   だいたい:đại khái .
      テレサちゃんは ひらがなが だいたい わかります。
      Có bé teresa đại khái hiểu chữ hiragana.

7.   すこし:một ít, một chút.
      マリアさんは かたかなが すこし わかります。
      Bạn maria hiểu một chút chữ katakana.

8.   もう すこし:một chút, chỉ một lượng nhỏ.
      もう すこし ちいさいのは ありませんか。
      Có cỡ nhỏ hơn một chút không.

9.   ずっと:hơn hẳn,
      とうきょうは ニューヨークより ずっと ひとがおおいです。
      Tokyo đông người hơn hẳn so với New york.


TRUNG TÂM TÀI NĂNG TRẺ

NHẬN DẠY TIẾNG NHẬT TẠI NHÀ

HOTLINE: 090 333 1985 - 09 87 87 0217 CÔ MƯỢT



Like This Article ? :

Lưu ý: Chỉ thành viên của blog này mới được đăng nhận xét.